MFJ39R3TTM · Cộng đồng

1272 TỪ VỰNG HSK2 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI) #15

Đây là chương trình mới cho hệ thống HSK 9 cấp, số từ được tăng lên đáng kể so với chương trình cũ. Bài học bao gồm 772 từ vựng. Chúc bạn thành công!

Tác giả Admin 25 từ 0 lượt lưu Chưa có đánh giá
Đăng nhập để lấy

Xem trước

Một phần nội dung học phần

1

Mặt

2

Luyện tập

3练习

Luyện tập, rèn luyện

4

Mát mẻ

5凉快

Mát mẻ, dễ chịu

6

Lạng (đơn vị đo trọng lượng)

7

Sáng

8

Chiếc (dùng cho xe cộ)

9零下

Dưới không độ

10

Lưu lại, ở lại

11留下

Để lại, lưu lại

12留学生

Du học sinh

13

Chảy, đổ

14

Dòng, luồng (chỉ người hoặc đồ vật)

15流利

Lưu loát, trôi chảy

16流行

Thịnh hành, phổ biến

17路边

Ven đường

18旅客

Khách du lịch

19旅行

Du lịch

20旅游

Du lịch, du ngoạn